Danh mục các bài báo bằng tiếng Việt từ năm 2000-2005


Năm 2000-2005

Phan Hồng Anh, Mai Sỹ Tuấn và A. Tetsumi, 2005. Hiện trạng hệ thực vật rừng ngập mặn tại khu vực đầm Thị Nại, tỉnh Bình Định. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 99-106.

Lê Trọng Cúc, 2005. Nghiên cứu sinh thái nhân văn vùng núi Việt Nam. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 45-54.

Lê Diên DựcHoàng Văn Thắng, 2005. Những hoạt động chính của Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường trong lĩnh vực đất ngập nước. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 55-77.

Võ Thanh Giang, 2005. Tình hình văn hóa và xã hội tại bảy xã vùng đệm Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, tỉnh Quảng Trị. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 317-328.

Võ Thanh Giang, Lê Diên DựcBùi Hà Ly, 2005. Hiện trạng kinh tế-xã hội các xã vùng đệm Khu Bảo tồn Thiên niên ĐaKrông, Quảng Trị. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Diên Dực, Trương Quang Học và Bùi Hà Ly (Biên tập). Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông. Tuyển tập báo cáo. Dự án Tăng cường công tác quản lý và bảo tồn Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, Quảng Trị và vùng phụ cận. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 21-34.

Nguyễn Mạnh Hà, 2005. Kết quả điều tra Bò tót (Bos gaurus Smith, 1827) ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Ea Sô, tỉnh Đăk Lăk. Trung tâm NC TN&MT/Nagao Natural Environment Foundation. Hà Nội.

Nguyễn Mạnh Hà, 2005. Kết quả điều tra khu hệ Thú móng guốc ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Ea Sô, tỉnh Đăk Lăk. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 148-155.

Nguyễn Mạnh Hà, 2005. Kết quả điều tra Thú móng guốc (Ungulata) ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Ea Sô, Đăk Lăk. Trong: Kỷ yếu Hội thảo khoa học về Tài nguyên và môi trường 2005. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 103-107.

Nguyễn Mạnh Hà và Nguyễn Hoàng Hảo, 2005. Kết quả điều tra Bò hoang (Bos spp.) ở tỉnh Bình Phước. Tạp chí Sinh học, Tập 27, Số 4A: 60-62.

Trương Quang Học, 2005. Nghiên cứu và đào tạo về môi trường và phát triển bền vững. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 5-32.

Trương Quang Học, Trần Đình Nghĩa và Võ Thanh Sơn, 2005. Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học khu vực Bắc Trường Sơn. Báo cáo tại Hội thảo quốc gia về Các ngành khoa học sự sống. Hà Nội, 2005.

Trương Quang Học, Trần Đình Nghĩa và Võ Thanh Sơn, 2005. Kiểm kê đa dạng sinh học và đề xuất các biện pháp bảo tồn vùng Dự án Bảo tồn đa dạng sinh học ở dãy núi Bắc Trường Sơn (huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh). Trong: Bộ Tài nguyên và Môi trường. Tuyển tập các báo cáo khoa học tại Hội nghị Môi trường toàn quốc 2005. Hà Nội, 22/4/2005. Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hà Nội: 1539-1549.

Trương Quang Học, Phạm Bình QuyềnHoàng Văn Thắng, 2005. Đa dạng sinh học vùng sinh thái đặc thù Quảng Bình và Quảng Trị. Tạp chí Khoa học và Khoa học Tự nhiên, Số 10: 43-47.

Trương Quang HọcVõ Thanh Sơn, 2005. Tiếp cận hệ sinh thái trong quản lý tài nguyên thiên nhiên: Nghiên cứu điển hình ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Trong: Bộ Tài nguyên và Môi trường. Tuyển tập các báo cáo khoa học tại Hội nghị Môi trường toàn quốc 2005. Hà Nội, 22/4/2005. Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hà Nội: 92-100.

Phan Nguyên Hồng, 2005. Bảo vệ rừng ngập mặn cho sự phát triển bền vững nghề cá. Trong: Kỷ yếu Hội thảo toàn quốc về Bảo vệ môi trường và nguồn lợi thủy sản. Hải Phòng, 14-15/1/2005. Bộ Thủy sản. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 240-253.

Phan Nguyên Hồng, 2005. Rừng ngập mặn – Lá chắn chống thiên tai và sóng thần. Tạp chí Bảo vệ Môi trường, Số 74, tháng 7/2005: 18-19.

Phan Nguyên Hồng và Vũ Đoàn Thái, 2005. Vai trò rừng ngập mặn trong việc bảo vệ các vùng ven biển. Tạp chí Bảo vệ môi trường, Số 10/2005: 18-20.

Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn, Đào Văn TấnVũ Thục Hiền, 2005. Quy hoạch định hướng quản lý thảm thực vật vùng rừng ngập mặn huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình cho phát triển bền vững. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 185-193.

Lê Thị Vân Huệ và Đào Trọng Hưng, 2005. Cải cách nông nghiệp và quản lý rừng – Cái nhìn từ cơ sở: Trường hợp nghiên cứu người Mường ở xã Tử Nê – huyện Tân Lạc – tỉnh Hòa Bình. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 343-360.

Phạm Việt Hùng, Đặng Anh TuấnLê Hải Quang, 2005. Nghiên cứu đánh giá biến động tài nguyên Vườn Quốc gia Xuân Thủy bằng phương pháp viễn thám và hệ thông tin địa lý. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 194-206.

Đặng Huy Huỳnh và Nguyễn Mạnh Hà, 2005. Đa dạng sinh học thú. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Diên Dực, Trương Quang Học và Bùi Hà Ly (Biên tập). Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông. Tuyển tập báo cáo. Dự án Tăng cường công tác quản lý và bảo tồn Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, Quảng Trị và vùng phụ cận. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 107-122.

Đặng Huy Huỳnh, Nguyễn Mạnh Hà và Hoàng Văn Thắng, 2005. Bảo tồn loài Bò tót (Bos gaurus Smith, 1827) ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, tỉnh Quảng Trị. Trong: Kỷ yếu Hội thảo khoa học về Tài nguyên và môi trường 2005. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 22-24.

Đặng Huy Huỳnh, Nguyễn Mạnh HàHoàng Văn Thắng, 2005. Hiện trạng quần thể Bò tót (Bos gaurus Smith, 1827) ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, tỉnh Quảng Trị. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 220-225.

Nguyễn Thị Hồng Liên và Phan Nguyên Hồng, 2005. Bước đầu nghiên cứu một số giai đoạn phát triển của cơ quan sinh sản của cây Sú (Aegiceras corniculatum (L.) Blanco) mọc tự nhiên ở ven bờ biển miền Bắc Việt Nam. Tạp chí Sinh học, Tập 27, Số 3, tháng 9/2005. Viện Khoa học Công nghệ Việt Nam: 33-38.

Bùi Hà Ly, Lương Thanh Phong, Nguyễn Thị Hường và Nguyễn Quốc Tuấn, 2005. Bước đầu tìm hiểu một số vấn đề về môi trường và đề xuất biện pháp quản lý bền vững hệ sinh thái đất ngập nước Hồ Tây. Trong: Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2005. Báo cáo nghiên cứu nhỏ. Lớp bồi dưỡng sau đại học ”Tiếp cận sinh thái học trong quản lý tài nguyên thiên nhiên và phát triển bền vững” (9/2004 – 3/2005). Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 21-33.

Hàn Tuyết Mai, 2005. Kiến thức bản địa trong quản lý và sử dụng thực vật lâm sản ngoài gỗ của cộng đồng người Vân Kiều ở thôn Là Tó, xã Húc Nghì, huyện ĐaKrông, tỉnh Quảng Trị. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 361-371.

Trần Minh PhượngPhan Minh Nguyệt, 2005. Nâng cao nhận thức về bảo tồn đao dạng sinh học cho đồng bào dân tộc Vân Kiều sống trong vùng đệm Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, Quảng Trị. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 236-248.

Trần Minh Phượng, Phan Minh Nguyệt, Nguyễn Hữu ThọBùi Hà Ly, 2005. Giáo dục bảo tồn đa dạng sinh học cho cộng đồng dân cư sống trong vùng đệm Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Diên Dực, Trương Quang Học và Bùi Hà Ly (Biên tập). Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông. Tuyển tập báo cáo. Dự án Tăng cường công tác quản lý và bảo tồn Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, Quảng Trị và vùng phụ cận. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 35-44.

Nguyễn Văn Quảng, Phạm Bình Quyền và Nguyễn Thị My, 2005. Đa dạng sinh học côn trùng. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Diên Dực, Trương Quang Học và Bùi Hà Ly (Biên tập). Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông. Tuyển tập báo cáo. Dự án Tăng cường công tác quản lý và bảo tồn Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, Quảng Trị và vùng phụ cận. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 67-76.

Võ Quý, 2005. Biến đổi khí hậu toàn cầu và phát triển bền vững. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 33-44.

Võ QuýPhạm Bình Quyền (Chủ biên), 2005. Phần Sinh học. Trong: Hội đồng Quốc gia Chỉ đạo Biên soạn Từ điển Bách khoa Việt Nam. Từ điển Bách khoa Việt Nam. Tập IV. NXB Từ điển Bách khoa, Hà Nội.

Võ Quý, 2005. Sự giao tiếp của các loài chim. Báo cáo tại Hội thảo chuyên đề khoa học ”Giao tiếp sinh học”. Hà Nội, 30/12/2005. VUSTA.

Phạm Bình Quyền, Trương Quang Học, Nguyễn Văn Quảng, Nguyễn Trí Tiến và Trương Xuân Lam, 2005. Một số kết quả nghiên cứu về khu hệ côn trùng ở vùng dự án Bảo tồn đa dạng sinh học dãy núi Bắc Trường Sơn. Trong: Vũ Quang Côn (Chủ biên). Báo cáo khoa học Hội nghị Côn trùng học toàn quốc Lần thứ 5. Hà Nội, 11-12/4/2005. Hội Côn trùng học Việt Nam, Hội Các ngành Sinh học Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 192-204.

Nguyễn Văn Sản và Phạm Bình Quyền, 2005. Phương pháp và công cụ sử dụng trong nghiên cứu và đánh giá hiệu quả các dự án bảo tồn kết hợp phát triển. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 78-96.

Võ Thanh Sơn, 2005. Sản xuất lương thực, quản lý tài nguyên thiên nhiên và xóa đói giảm nghèo: Nghiên cứu điển hình tại huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 382-404.

Hoàng Văn Thắng, 2005. Quản lý hệ sinh thái đất ngập nước Bàu Sấu – Vườn Quốc gia Cát Tiên dựa trên hệ sinh thái. Tạp chí Khoa học, Tập XXI, Số 2. Đại học Quốc gia Hà Nội: 38-47.

Hoàng Văn Thắng, 2005. Quản lý hệ sinh thái đất ngập nước Bàu Sấu – Vườn Quốc gia Cát Tiên. Trong: Bộ Tài nguyên và Môi trường. Tuyển tập các báo cáo khoa học tại Hội nghị Môi trường toàn quốc 2005. Hà Nội, 22/4/2005. Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hà Nội: 1637-1647.

Hoàng Văn Thắng và Nguyễn Văn Cử, 2005. Đa dạng sinh học chim. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Diên Dực, Trương Quang Học và Bùi Hà Ly (Biên tập). Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông. Tuyển tập báo cáo. Dự án Tăng cường công tác quản lý và bảo tồn Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, Quảng Trị và vùng phụ cận. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 99-106.

Hoàng Văn ThắngBùi Hà Ly, 2005. Quản lý và bảo tồn Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, Quảng Trị. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 271-284.

Lê Xuân TuấnMai Sỹ Tuấn, 2005. Nghiên cứu chất lượng nước và thành phần Phytoplankton trong rừng ngập mặn trồng tại xã Giao Lạc, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 450-462.

Phạm Tường Vi, 2005. Giới và quản lý các khu bảo tồn thiên nhiên ở Việt Nam: Một nghiên cứu trường hợp ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Bình Châu – Phước Bửu. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 463-474.

Phan Hồng Anh, Phan Nguyên HồngTrần Minh Phượng, 2004. Tuyên truyền giáo dục nâng cao nhận thức về môi trường ven biển và rừng ngập mặn cho học sinh trung học cơ sở vùng ven biển thông qua việc xây dựng ”Câu lạc bộ học sinh với môi trường ven biển và rừng ngập mặn. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 291-301.

Nguyễn Thị Kim CúcĐào Văn Tấn, 2004. Nghiên cứu thực vật vùng rừng ngập mặn xã Thụy Trường, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 35-50.

Lê Trọng Cúc, 2004. Phát triển bền vững nông thôn Việt Nam. Báo cáo tại Hội nghị toàn quốc về Phát triển bền vững. Hà Nội, 16/6/2004. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Lê Diên Dực, Hoàng Văn ThắngTrần Thu Phương, 2004. Hồi phục đất ngập nước đầm Thị Nại dựa vào cộng đồng bằng mô hình ao tôm sinh thái. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 101-114.

Hoàng Công Đăng, Phan Nguyên HồngTrần Văn Ba, 2004. Nghiên cứu một số nhân tố sinh thái ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của cây Bần chua (Sonneratia caseolaris (L.) Engler) trong vườn ươm. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 181-194.

Võ Thanh Giang, 2004. Các kinh nghiệm về phát triển và bảo tồn từ các hoạt động của Dự án sử dụng bền vững lâm sản ngoài gỗ huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 70-80.

Nguyễn Mạnh Hà, 2004. Hiện trạng buôn bán bất hợp pháp một số loài thú hoang dã ở Việt Nam. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 8 (44): 1148-1149.

Nguyễn Mạnh Hà, 2004. Hiện trạng thú Linh trưởng và Voọc đen má trắng (Trachypithecus francoisi) ở Sinh Long – Lũng Nhòi, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 20-27.

Nguyễn Mạnh Hà, 2004. Kết quả điều tra Thú linh trưởng ở tỉnh Quảng Bình. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 2(38): 263-264.

Nguyễn Mạnh Hà, 2004. Kết quả điều tra loài Vượn đen má trắng (Nomascus leucogenys) tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, tỉnh Quảng Trị. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 6 (42): 764-765.

Nguyễn Mạnh Hà, 2004. Một số kết quả điều tra thú linh trưởng ở tỉnh Quảng Bình. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 2: 263-264.

Nguyễn Mạnh Hà và Nguyễn Quảng Trường, 2004. Hiện trạng săn bắn và buôn bán động vật hoang dã ở buôn Đrang Phok, xã Krông Ana, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 63-69.

Trương Quang Học, Trương Quang Hải, Nguyễn Văn Sản và Võ Thanh Sơn, 2004. Quan điểm và phương pháp luận nghiên cứu những vấn đề kinh tế-xã hội-môi trường phục vụ phát triển bền vững. Đề tài nhánh thuộc Đề tài KC.08.07 “Nghiên cứu những vấn đề kinh tế-xã hội-môi trường vùng sinh thái đặc thù Quảng Bình – Quảng Trị”. Hà Nội: 52 trang.

Trương Quang Học và nnk., 2004. Nghiên cứu những vấn đề kinh tế-xã hội-môi trường vùng sinh thái đặc thù Quảng Bình – Quảng Trị. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 167-176.

Trương Quang HọcVõ Thanh Sơn, 2004. Tiếp cận dựa trên hệ sinh thái trong quản lý tài nguyên thiên nhiên. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 50-62.

Phan Nguyên Hồng, Hoàng Công Đăng, D.J. Macintosh và T. Asano, 2004. Một số kết quả và kinh nghiệm làm vườn ươm cây ngập mặn. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 173-180.

Phan Nguyên Hồng, Vũ Thục HiềnNguyễn Hữu Thọ, 2004. Một số đặc điểm điều kiện tự nhiên ở các vùng bãi bồi có rừng ngập mặn cửa sông ven biển Thái Bình – Nam Định. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 1-10.

Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Duy Minh, Quản Thị Quỳnh Dao và Trần Văn Thụy, 2004. Quy hoạch định quản lý thảm thực vật vùng rừng ngập mặn huyện Giao Thủy để phát triển bền vững. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 287-292.

Phan Nguyên Hồng, Đào Văn Tấn, Vũ Thục Hiền và Trần Văn Thụy, 2004. Thành phần và đặc điểm của thảm thực vật vùng rừng ngập mặn huyện Giao Thủy. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 51-66.

Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn, Lê Kim Thoa, Phan Thị Minh Nguyệt, Trần Minh Phượng, Nguyễn Thị Kim Cúc, Phan Hồng Anh, Quản Thị Quỳnh Dao, Nguyễn Thị Kiều Oanh và Nguyễn Hữu Thọ, 2004. Một số hoạt động tuyên truyền, giáo dục qua chương trình “Vì màu xanh rừng ngập mặn”. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 295-302.

Lê Thị Vân Huệ, 2004. Bài học rút ra từ các đề tài nghiên cứu và những đề xuất cho phương hướng nghiên cứu mới. Trong: Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường. Kỷ yếu Hội thảo Quản lý và phát triển bền vững tài nguyên miền núi. Hà Nội, 03-04/6/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 226-229.

Lê Thị Vân Huệ, 2004. Một số tác động của chính sách đổi mới kinh tế và thể chế quản lý rừng ngập mặn dựa vào cộng đồng ở xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, Việt Nam. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 238-251.

Lê Thị Vân Huệ, 2004. Phân hóa xã hội và quản lý rừng ngập mặn ở xã Giao Lạc, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 269-276.

Phạm Việt Hùng, 2004. Về vùng sinh thái đặc thù khu vực Quảng Bình – Quảng Trị. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 197-202.

Phạm Việt Hùng và Ngô Quang Dự, 2004. Mô hình toán học mô phỏng hệ sinh thái hồ (lấy hồ Tây làm ví dụ). Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 152-164.

Trương Thị Thanh HuyềnHoàng Văn Thắng, 2004. Đánh giá chức năng và giá trị của một số vùng đất ngập nước Hà Nội. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 144-151.

Đào Trọng Hưng và Trần Chí Trung, 2004. Quản lý và sử dụng đất đai ở làng tái định cư thủy điện Yaly, tỉnh Kon Tum. Trong: Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường. Kỷ yếu Hội thảo Quản lý và phát triển bền vững tài nguyên miền núi. Hà Nội, 03-04/6/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 124-136.

Vũ Diệu Hương, 2004. Kiến thức bản địa về quản lý cây thuốc nhìn từ góc độ giới: Nghiên cứu điển hình tại cộng đồng người Dao ở vùng đệm Vườn Quốc gia Ba Vì. Trong: Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường. Kỷ yếu Hội thảo Quản lý và phát triển bền vững tài nguyên miền núi. Hà Nội, 03-04/6/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 151-164.

Vũ Thị Diệu HươngLê Duy Hưng, 2004. Quản lý cây thuốc nhìn từ góc độ giới trong cộng đồng người Dao ở thôn Hợp Nhất tại vùng đệm Vườn Quốc gia Ba Vì. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 252-262.

Nguyễn Thị Hồng Liên và Phan Nguyên Hồng, 2004. Bước đầu nghiên cứu một số giai đoạn phát triển cơ quan sinh sản của cây Sú (Aegiceras corniculatum (L.) Blanko mọc tự nhiên ven bờ biển miền Bắc Việt Nam. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 137-142.

Hàn Tuyết Mai, 2004. Kiến thức bản địa trong quản lý rừng ở Việt Nam. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 203-215.

Nguyễn Thị Kiều Oanh và Phan Nguyên Hồng, 2004. Hiệu quả của việc tổ chức cho học sinh giỏi, học sinh nghèo vượt khó tham quan học tập tại Trạm Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn xã Giao Lạc, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 303-314.

Trần Minh PhượngPhan Thị Minh Nguyệt, 2004. Đánh giá hiệu quả tuyên truyền giáo dục thong qua việc xây dựng “Câu lạc bộ rừng ngập mặn” trong các trường trung học cơ sở ven biển. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 323-332.

Trần Minh PhượngPhan Thị Minh Nguyệt, 2004. Nghiên cứu một số phương pháp giáo dục và truyền thông hướng tới phát triển bền vững hệ sinh thái rừng ngập mặn cho học sinh trung học cơ sở vùng ven biển. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 306-317.

Võ Quý, 2004. Bảo vệ môi trường – Điều kiện tiên quyết cho việc giảm sự đau khổ của loài người và phát triển bền vững. Biển Việt Nam, Số 3/2004. Hội Khoa học Kỹ thuật Biển Việt Nam: 3-7.

Võ Quý, 2004. Môi trường miền núi trong 10 năm qua: Thực trạng và những vấn đề đặt ra. Trong: Hội nghị tập huấn Thực hiện phát triển bền vững ở Tây Nguyên. Buôn Ma Thuật, 19-20/02/2004. UNDP, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban Dân tộc, Hà Nội: 1-15.

Võ Quý, Võ Trí Chung, Vũ Văn Dũng, Phan Nguyên Hồng và Đặng Huy Hỳnh, 2004. Chương IV: Rừng và đa dạng sinh học. Trong: Lê Quý An (Chủ biên), Lê Thạc Cán, Phạm Ngọc Đăng, Võ Quý, Nguyễn Hoàng Yến và Nguyễn Danh Trường. Việt Nam, môi trường và cuộc sống. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội: 141-206.

Võ Quý, Phan Nguyên Hồng, Phùng Tửu Bôi và Đặng Huy Huỳnh, 2004. Hậu quả lâu dài của chiến tranh hóa học đối với môi trường, tài nguyên rừng và đa dạng sinh học ở Việt Nam. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 83-100.

Phạm Bình Quyền, 2004. Đánh giá các khía cạnh về văn hóa xã hội của việc sử dụng đất ngập nước ở Việt Nam. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 197-202.

Phạm Bình Quyền, Đặng Huy Huỳnh, Hồ Thanh Hải, Đỗ Hữu Thư và Võ Trí Chung, 2004. Tài nguyên sinh vật và đa dạng sinh học ở khu vực dãy Trường Sơn thuộc Quảng Bình – Quảng Trị. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 28-49.

Trần Mai Sen, Đào Văn TấnPhan Hồng Anh, 2004. Ảnh hưởng một số nhân tố sinh thái và kỹ thuật trồng đến tỷ lệ sống và sinh trưởng cây Bần chua (Sonneratia caseolaris (L.) Engler) tại hai tỉnh Thái Bình, Nam Định. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 195-210.

Võ Thanh Sơn, 2004. Quan hệ giữa bảo vệ rừng và sản xuất lương thực ở huyện Na Hang trong 40 năm qua và những thách thức về phát triển trong thời gian tới. Trong: Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 216-230.

Đào Văn Tấn và Trần Văn Ba, 2004. Ảnh hưởng của nhiệt độ thấp đến sinh trưởng và tỷ lệ sống của Bần chua (Sonneratia caseolaris (L.) Engler) trồng tại xã Giao Lạc, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Trong: Phan Nguyên Hồng (Chủ biên). Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội, quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 211-216.