Danh mục các sách xuất bản tiếng Việt

Năm 2006 – 2010 

  1. Võ QuýVõ Thanh Sơn (Biên tập), 2010. Phục hồi và tái sử dụng các vùng đất bị suy thoái do chất độc hóa học. Tài liệu hội thảo tập huấn. Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường (Trung tâm NC TN&MT), Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN). NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 389 trang.
  2. Cục Kiểm soát Ô nhiễm (Nguyễn Đức Ngữ và Trương Quang Học biên soạn), 2009. Nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu và bảo vệ môi trường vùng ven biển. Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường và Chương trình SEMLA, Hà Nội: 115 trang.
  3. Trương Quang Học và Nguyễn Đức Ngữ (Biên soạn), 2009. Một số điều cần biết về biến đổi khí hậu. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 154 trang.
  4. Trần Thục và Phan Nguyên Hồng (Chủ biên), 2009. Biến đổi khí hậu và các hệ sinh thái ven biển Việt Nam. NXB Lao động, Hà Nội: 210 trang.
  5. Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2009. Kỷ yếu Hội thảo khoa học Xúc tiến bảo tồn trong bối cảnh xã hội. Hạ Long, 10/01/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 217 trang.
  6. Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Thị Kim CúcVũ Thục Hiền (Chủ biên), 2008. Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 389 trang.
  7. Võ Quý, Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Đức Huệ, Đặng Huy Huỳnh, Mai Đình Yên, Nguyễn Xuân Nết, Phùng Tửu Bôi, Lê Kế Sơn và nnk., 2008. 120 câu hỏi và đáp về chất độc da cam/Dioxin do Mỹ sử dụng trong chiến tranh. Văn phòng Chỉ đạo 33, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hà Nội: 57 trang.
  8. Sikor, T., J. Sowerwine, J. Romn và Nghiêm Phương Tuyến, 2008. Thời kỳ mở cửa: Những chuyển đổi kinh tế-xã hội ở vùng cao Việt Nam. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 237 trang.
  9. Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn và Vũ Thục Hiền (Chủ biên), 2007. Vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn và rạn san hô trong việc giảm nhẹ thiên tai và cải thiện cuộc sống ở vùng ven biển. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 433 trang.
  10. Hà Hùng, Nguyễn Văn Đỉnh và Phạm Bình Quyền, 2007. Phòng trừ sinh học. NXB Nông nghiệp, Hà Nội.
  11. Võ Quý (Chủ biên), Phùng Tửu Bôi, Nguyễn Tiến Dũng, Phan Nguyên Hồng, Đặng Huy Huỳnh, Lê Văn Khoa, Nguyễn Xuân Nết, Lê Kế Sơn và Mai Đình Yên, 2007. Chất độc hóa học do Mỹ sử dụng trong chiến tranh ở Việt Nam: Vấn đề môi trường. Văn phòng Chỉ đạo 33, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hà Nội: 498 trang.
  12. Sterling, E.J., M.M. Hurley và Lê Đức Minh, 2007. Lịch sử tự nhiên của Việt Nam. Yale University Press, New Haven and London: 460 trang.
  13. Phạm Bình Quyền, 2007. Sinh thái học côn trùng. Sách dùng cho sinh viên ngành khoa học tự nhiên. Tái bản. NXB Giáo dục, Hà Nội: 164 trang.
  14. Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Võ Thanh Giang, Lê Thị Vân HuệNghiêm Phương Tuyến (Biên tập), 2007. Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 247 trang.
  15. Trương Quang Học (Chủ biên), Phạm Thị Minh Thư và Võ Thanh Sơn, 2006. Phát triển bền vững: Lý thuyết và khái niệm. Tài liệu giảng dạy dùng cho Chương trình cao học ”Môi trường trong phát triển bền vững”. Dự án Vie01/021, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và ĐHQGHN. NXB Lao động – Xã hội, Hà Nội: 115 trang.
  16. Phan Nguyên Hồng, Trần Thị Thu Hương và Nguyễn Thị Phương Nga, 2006. Hỏi đáp về môi trường và sinh thái. NXB Giáo dục, Hà Nội: 127 trang.
  17. Phan Nguyên Hồng, Hoàng Thị Sản và Nguyễn Duy Minh (Biên tập), 2006. Tuyển tập Hội thảo quốc gia “Vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn và rạn san hô trong việc giảm nhẹ tác động của đại dương đến môi trường”. Hà Nội, 08-10/10/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội.
  18. Hoàng Văn ThắngLê Diên Dực, 2006. Hệ thống phân loại đất ngập nước Việt Nam. Chương trình Bảo tồn đa dạng sinh học vùng đất ngập nước sông Mê Kông. Cục Bảo vệ Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hà Nội: 87 trang.
  19. Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2006. Kỷ yếu Hội thảo Quản lý và phát triển bền vững tài nguyên miền núi. Tập II. Sa Pa, Lào Cai, 09-11/9/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 212 trang.

Năm 2001 – 2005

  1. Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh SơnNghiêm Phương Tuyến (Biên tập), 2005. Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 498 trang.
  2. Trương Quang Học, Trần Đình Nghĩa và Võ Thanh Sơn, 2005. Báo cáo tổng hợp Điều tra đa dạng sinh học vùng Dự án Bảo tồn đa dạng sinh học ở dãy núi Bắc Trường Sơn (huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh). Dự án Bảo tồn đa dạng sinh học ở dãy núi Bắc Trường Sơn, Hà Tĩnh. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 204 trang.
  3. Phạm Bình Quyền, 2005. Sinh thái học côn trùng. Sách dùng cho sinh viên ngành khoa học tự nhiên. NXB Giáo dục, Hà Nội: 164 trang.
  4. Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Diên Dực, Trương Quang HọcBùi Hà Ly (Biên tập), 2005. Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông. Tuyển tập báo cáo. Dự án Tăng cường công tác quản lý và bảo tồn Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, Quảng Trị và vùng phụ cận. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 239 trang.
  5. Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2005. Báo cáo nghiên cứu nhỏ. Lớp bồi dưỡng sau đại học ”Tiếp cận sinh thái học trong quản lý tài nguyên thiên nhiên và phát triển bền vững” (9/2004 – 3/2005). Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 76 trang.
  6. Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2005. Danh lục các loài thực vật Việt Nam. Tập 3. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 1247 trang.
  7. Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2005. Tuyển tập tóm tắt các công trình khoa học kỷ niệm 20 năm thành lập Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường 1985-2005. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 114 trang.
  8. Lê Quý An (Chủ biên), Lê Thạc Cán, Phạm Ngọc Đăng và Võ Quý, 2004. Việt Nam, môi trường và cuộc sống. Tóm tắt. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội: 90 trang.
  9. Lê Quý An (Chủ biên), Lê Thạc Cán, Phạm Ngọc Đăng, Võ Quý, Nguyễn Hoàng Yến và Nguyễn Danh Trường, 2004. Việt Nam, môi trường và cuộc sống. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội: 338 trang.
  10. Trương Quang Học (Chủ biên), Võ Quý, Đặng Huy Huỳnh, Phan Nguyên Hồng, Phạm Bình Quyền, Mai Đình Yên, Hỗ Thanh Hải, Lê Thanh Bình, Trần Ngọc Cường, Vũ Minh Hoa, Trương Thanh Huyền, Đặng Anh Tuấn, Phạm Đinh Việt Hồng và Trần Trọng Anh Tuấn, 2004. Đa dạng sinh học và bảo tồn. Biodiversity and Conservation. Cục Bảo vệ Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hà Nội: 280 trang.
  11. Phan Nguyên Hồng (Chủ biên), 2004. Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội-quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 337 trang.
  12. Lê Thị Vân Huệ, 2004. Tác động của đập thủy điện Yali đối với làng tái định cư và làng dưới đập ở Tây Nguyên, Việt Nam. Báo cáo khoa học. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 40 trang.
  13. Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên DựcHoàng Văn Thắng (Biên tập), 2004. Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 317 trang.
  14. Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2004. Kỷ yếu Hội thảo Quản lý và phát triển bền vững tài nguyên miền núi. Hà Nội, 03-04/6/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 233 trang.
  15. Lê Thạc Cán, Phan Xuân Dũng, Trương Quang Hải, Nguyễn Thị Hằng, Vũ Tuyên Hoàng, Nguyễn Lâm Hòe, Trương Quang Học, Đoàn Năng, Phạm Khôi Nguyên, Mai Trọng Nhuận, Nguyễn Hữu Ninh, Võ Quý và Đặng Trung Thuận, 2003. Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững ở Việt Nam. Ban Khoa giáo Trung ương, Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam, Đại học Quốc gia Hà Nội và Trung tâm Nghiên cứu Giáo dục Môi trường và Phát triển. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội: 411 trang.
  16. Lê Trọng Cúc, Nguyễn Tất Cảnh và Trần Văn Ơn (Biên tập), 2003. Hội thảo Đa dạng sinh học và xóa đói giảm nghèo vùng núi Việt Nam. Sa Pa, Lào Cai, 26-28/5/2003. Trung tâm NC TN&MT, Đại học Nông nghiệp I Hà Nội, Đại học Dược Hà Nội và SIDA, Hà Nội.
  17. Trương Quang Học (Chủ trì), 2003. Báo cáo tổng hợp Đề tài: Nghiên cứu những vấn đề kinh tế-xã hội-môi trường vùng sinh thái đặc thù Quảng Bình – Quảng Trị. Đề tài KHCN cấp Nhà nước – Mã số KC.08.07. Chương trình Khoa học công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước “Bảo vệ môi trường và phòng tránh thiên tai” Giai đoạn 2001-2005. Bộ Khoa học và Công nghệ, Hà Nội: 331 trang.
  18. Trương Quang HọcVõ Thanh Sơn, 2003. Nghiên cứu cách tiếp cận quản lý dựa trên hệ sinh thái (lấy Khu Bảo tồn Thiên nhiên Na Hang làm ví dụ). Báo cáo nhiệm vụ quản lý Nhà nước về Bảo vệ môi trường. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 302 trang.
  19. Trương Quang Học và Nguyễn Ngọc Thủy, 2003. Hội thảo khoa học Động đất và một số dạng tai biến tự nhiên khác vùng Tây Bắc Việt Nam. Chương trình Bảo vệ môi trường và phòng tránh thiên tai. Mã số KC.08. Bộ Khoa học và Công nghệ. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 220 trang.
  20. Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Duy Minh và Hoàng Thị Sản, 2003. Thế giới cây xanh quanh ta. Tập 1. Đời sống cây xanh có hoa. NXB Giáo dục, Hà Nội: 100 trang.
  21. Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Duy Minh và Hoàng Thị Sản, 2003. Thế giới cây xanh quanh ta. Tập 2: Cây và môi trường. NXB Giáo dục, Hà Nội: 93 trang.
  22. Phan Nguyên Hồng và nnk., 2003. Sổ tay hướng dẫn giám sát về điều tra đa dạng sinh học. WWF Chương trình Đông Dương. NXB Giao thông Vận tải, Hà Nội: 422 trang.
  23. Phạm Bình Quyền, 2003. Hệ sinh thái nông nghiệp và phát triển bền vững. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 174 trang.
  24. Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường và Viện Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật, 2003. Danh lục các loài thực vật Việt Nam. Tập 2. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 1203 trang.
  25. Lê Trọng Cúc, 2002. Đa dạng sinh học và bảo tồn thiên nhiên. Đại học Quốc gia Hà Nội. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 247 trang.
  26. Lê Trọng Cúc và Chu Hữu Quý (Biên tập), 2002. Phát triển bền vững miền núi Nghệ An. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 351 trang.
  27. Lê Trọng Cúc và Chu Hữu Quý (Chủ biên), 2002. Phát triển bền vững miền núi Việt Nam: 10 năm nhìn lại và những vấn đề đặt ra. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 607 trang.
  28. Lê Trọng Cúc (Chủ biên), Chu Hữu Quý, Đào Trọng Hưng, Lê Minh Giang, Trần Chí Trung, Lê Quang Trung, Lê Trọng Hải, Nguyễn Mạnh HàĐặng Thị Tú Loan, 2002. Nghiên cứu phát triển kinh tế, xã hội và bảo vệ môi trường Tây Nguyên. Báo cáo bước đầu nghiên cứu sinh thái nhân văn ở 3 thôn ngoại vi thị xã Kon Tum. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường Kon Tum và Quỹ Ford. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 240 trang.
  29. Trương Quang Học và nnk., 2002. Nghiên cứu cách tiếp cận quản lý dự trên hệ sinh thái (lấy Vườn Quốc gia Cúc Phương làm ví dụ). Báo cáo nhiệm vụ quản lý Nhà nước về Bảo vệ môi trường. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 232 trang.
  30. Trương Quang Học và Trần Đình Hợi, 2002. Hội thảo khoa học Môi trường và thiên tai đồng bằng sông Cửu Long. Long An, tháng 12/2001. Chương trình “Bảo vệ môi trường và phòng tránh thiên tai” – Mã số KC.08. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 152 trang.
  31. Phan Nguyên Hồng, Quản Thị Quỳnh Dao, Lê Kim Thoa và Nguyễn Thị Kim Cúc (Biên tập), 2002. Sách tranh về Rừng ngập mặn (Paintings on Magroves). Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 54 trang.
  32. Phạm Bình Quyền (Chủ biên) và Nguyễn Nghĩa Thìn, 2002. Đa dạng sinh học. Đại học Quốc gia Hà Nội. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 161 trang.
  33. Trương Mạnh Tiến (Chủ biên), Đinh Xuân Hùng, Lê Mạnh Chiến, Nguyễn Công Quang và Phạm Bình Quyền, 2002. Từ điển Môi trường Anh – Việt. English – Vietnamsese Dictionary of Environment. Cục Môi trường, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 497 trang.
  34. Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên), 2001. Phân tích so sánh về các điều kiện môi trường và xã hội và các xu hướng phát triển tại năm xã của vùng núi phía Bắc Việt Nam. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội.
  35. Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên), 2001. Vùng núi phía Bắc Việt Nam: Một số vấn đề về môi trường và kinh tế-xã hội. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Trung tâm Đông – Tây. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội: 298 trang.
  36. Trương Quang Học (Chủ biên), Trương Quang Hải, Phan Nguyên Hồng, Lê Đình Lương, Võ Quý, Phạm Bình Quyền, Vũ Trung Tạng, Lê Đình Thái, Nguyễn Nghĩa Thìn và Nguyễn Văn Trương, 2001. Từ điển đa dạng sinh học và phát triển bền vững Anh – Việt. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 524 trang.
  37. Phan Nguyên Hồng và nnk., 2001. 100 câu hỏi và giải đáp về môi trư­ờng và sinh thái. NXB Giáo dục, Hà Nội.
  38. Phan Nguyên Hồng, Hoàng Thị Sản, Nguyễn Hoàng TríTrần Văn Ba, 2001. Rừng ngập mặn của chúng ta. Tái bản. Trung tâm Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 50 trang.
  39. Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Hoàng Trí, Hoàng Thị SảnTrần Văn Ba, 2001. Rừng ngập mặn dễ trồng mà nhiều lợi. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 30 trang.
  40. Nguyễn Thị Kiều Oanh, Lê Đình Trung, Nguyễn Thành Mạnh, Nguyễn Đức Thìn và Nguyễn Thị Kim Cúc, 2001. Tập sáng tác “Vì môi trường của chúng ta”. Hội thảo quốc gia “Giáo dục môi trường trong các trường học”. Hà Nội, 05-07/10/2001. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Hà Nội: 211 trang.
  41. Đặng Ngọc Thanh và Trương Quang Học (Chủ biên), 2001. Hướng dẫn thực tập động vật không xương sống. NXB Đại học Tổng hợp Hà Nội, Hà Nội: 214 trang.
  42. Nguyễn Hoàng Trí, 2001. Sinh thái nhân văn (Con người và môi trường). Trường Đại học Sư phạm Hà Nội. NXB Giáo dục, Hà Nội: 191 trang.
  43. Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2001. Danh lục các loài thực vật Việt Nam. Tập 1. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 1182 trang.

Năm 1996 – 2000

  1. Lê Trọng Cúc, 2000. Đa dạng sinh học và bảo tồn thiên nhiên. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 247 trang.
  2. Lê Trọng Cúc và Đào Trọng Hưng (Chủ biên), 2000. Nghiên cứu phát triển bền vững miền núi khu vực miền Trung Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 223 trang.
  3. Lê Diên Dực (Biên tập), 2000. Kỷ yếu Hội thảo Ao tôm sinh thái và các hoạt động trợ giúp. Tiền Hải, Thái Bình, 05-06/5/2000. Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình và Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 51 trang.
  4. Nguyễn Hoàng Trí, Phan Nguyên HồngLê Trọng Cúc, 2000. Khu Dự trữ Sinh quyển Cần Giờ. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 46 trang.
  5. Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2000. Các phương pháp tham gia trong quản lý tài nguyên ven biển dựa vào cộng đồng. 3 tập. (Biên dịch và giới thiệu từ nguyên bản tiếng Anh: The International Institute of Rural Reconstruction (IIRR), 1998. Participatory Methods in Community-based Coastal Resource Management. 3 Volumes. IIRR, Silang, Cavite, Philippines). NXB Nông nghiệp, Hà Nội: Tập 1: 59 trang, Tập 2: 265 trang, Tập 3: 237 trang.
  6. Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2000. Nghiên cứu phát triển bền vững miền núi khu vực miền Trung Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 223 trang.
  7. Đào Minh Trường và T. Sikor, 2000. Lúa nếp, ruộng tập thể: Sự phát triển cộng đồng của người Thái Đen. Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 53 trang.
  8. Lê Diên Dực, 1999. Phương pháp khôi phục rừng ngập mặn. Bằng độc quyền Giải pháp hữu ích. Số 212. Quyết định số 202/QĐHI, ngày 22/7/1999. Cục Sở hữu Công nghiệp. Chủ bằng: Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 9 trang.
  9. Phan Nguyên Hồng (Chủ biên), Trần Văn Ba, Viên Ngọc Nam, Hoàng Thị Sản, Vũ Trung Tạng, Lê Thị Trễ, Nguyễn Hoàng Trí, Mai Sỹ TuấnLê Xuân Tuấn, 1999. Rừng ngập mặn Việt Nam. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 205 trang.
  10. Phan Nguyên Hồng (Chủ biên), Trần Văn Ba, Hoàng Thị Sản, Nguyễn Hoàng Trí, Mai Sỹ TuấnLê Xuân Tuấn, 1999. Rừng ngập mặn Việt Nam – Kỹ thuật trồng và chăm sóc. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 205 trang.
  11. Jamieson, N.L., Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo, 1999. Những khó khăn trong công cuộc phát triển miền núi ở Việt Nam. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Tạp chí Đối ngoại, Hà Nội: 31 trang.
  12. Võ Quý và Nguyễn Cử, 1999. Danh lục chim Việt Nam. Checklist of the Birds of Vietnam. Tái bản có sữa chữa và bổ sung. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 129 trang.
  13. Võ Quý, Phạm Bình QuyềnHoàng Văn Thắng (Biên dịch và biên soạn), Nguyễn Kim Anh, Thẩm Hồng Phượng, Vũ Minh Hoa, Lê Thị Ngọc Quỳnh (Biên tập), 1999. Cơ sở Sinh học Bảo tồn. (Biên dịch và biên soạn từ nguyên bản tiếng Anh: Primack, R.B., 1998. Conservation Biology. Sinauer Associates Inc,. Sunderland, Massachusetts, U.S.A.). NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 365 trang.
  14. Nguyễn Hoàng Trí, 1999. Sinh thái học rừng ngập mặn. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 272 trang.
  15. Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 1999. Tuyển tập Hội thảo quốc gia Nghiên cứu phát triển bền vững miền núi Việt Nam. Hà Nội, 03-05/8/1999. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Quỹ Ford. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 267 trang.
  16. Lê Trọng Cúc, Trần Đức Viên, Đào Trọng Hưng và Hoàng Văn Sơn (Biên tập), 1998. Đánh giá tác động môi trường lưu vực sông Cả. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Viện Tài nguyên Thế giới (WRI) và Đại học Sư phạm Vinh. Hà Nội: 287 trang.
  17. Hoàng Văn Thắng, Nguyễn Điệp Hoa và Nguyễn Thị Đào (Biên tập), 1998. Bảo tồn đa dạng sinh học vùng ven biển Việt Nam. NXB IESD 98-02: 88 trang.
  18. Hoàng Xuân Tý và Lê Trọng Cúc (Chủ biên), 1998. Kiến thức bản địa của đồng bào vùng cao trong nông nghiệp và quản lý tài nguyên thiên nhiên. Trung tâm Nghiên cứu Sinh thái và Môi trường Rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 288 trang.
  19. Lê Trọng Cúc và Phan Kế Lộc, 1997. Lưu vực sông Đà (Danh lục thực vật). NXB Nông nghiệp, Hà Nội.
  20. Lê Trọng Cúc và Trần Đức Viên, 1997. Tiếp cận sinh thái nhân văn và phát triển bền vững miền núi Tây Nam Nghệ An. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 128 trang.
  21. Donovan, D.G., A.T. Rambo, J. Fox, Lê Trọng Cúc và Trần Đức Viên (Biên tập), 1997. Những xu hướng phát triển ở vùng núi phía Bắc Việt Nam. Tập 1: Tổng quan và phân tích. Trung tâm Đông – Tây và Trung tâm NC TN&MT. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội: 217 trang.
  22. Donovan, D.G., A.T. Rambo, J. Fox, Lê Trọng Cúc và Trần Đức Viên (Biên tập), 1997. Những xu hướng phát triển ở vùng núi phía Bắc Việt Nam. Tập 2: Các nghiên cứu mẫu và bài học từ châu Á. Trung tâm Đông – Tây và Trung tâm NC TN&MT. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội: 105 trang.
  23. Lê Diên Dực, 1997. Tiến tới phát triển bền vững. Vụ Khoa học và Công nghệ, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Hà Nội: 164 trang.
  24. Phan Nguyên Hồng (Chủ biên), 1997. Rừng ngập mặn. Kỹ thuật trồng và chăm sóc. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 224 trang.
  25. Phan Nguyên Hồng (Chủ biên), 1997. Rừng ngập mặn Việt Nam – Kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo vệ. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 88 trang.
  26. Phan Nguyên Hồng và Phan Thị Anh Đào (Biên tập), 1997. Kỷ yếu Hội thảo quốc gia về Tình hình kinh tế-xã hội của phụ nữ vùng rừng ngập mặn ven biển – Hướng cải thiện đời sống và môi trường. Hà Nội, 01-04/11/1997. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội.
  27. Phan Kế Lộc và Lê Trọng Cúc, 1997. Lưu vực sông Đà (Danh lục thực vật). Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 89 trang.
  28. Võ Quý, 1997. Đời sống các loài chim. Tái bản có sửa chữa. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 153 trang.
  29. Võ Quý và Nguyễn Cử, 1997. Danh lục chim Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 130 trang.
  30. Lê Trọng Cúc, Đào Trọng Hưng và Trần Đức Viên (Biên tập), 1996. Hội thảo Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường vùng Bình – Trị – Thiên. Huế, 25-29/3/1996. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế. NXB Nông nghiệp, Hà Nội.
  31. Phan Nguyên Hồng, Phan Ngọc Ánh và J. Brands (Biên tập), 1996. Kỷ yếu Hội thảo quốc gia về Mối quan hệ giữa phục hồi hệ sinh thái rừng ngập mặn và nuôi trồng hải sản ven biển Việt Nam. TP. Huế, 31/10-02/11/1996. CRES/ACMANG. NXB Nông nghiệp, Hà Nội.
  32. Võ Quý, Nguyễn Bá Thụ, Hà Đình Đức và Lê Văn Tấc, 1996. Vườn Quốc gia Cúc Phương. Cuc Phuong National Park (sách song ngữ Việt Anh). Vườn Quốc gia Cúc Phương. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 57 trang.
  33. Nguyễn Hoàng Trí, 1996. Thực vật rừng ngập mặn Việt Nam. NXB Giáo dục, Hà Nội: 79 trang.
  34. Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường (Lê Thanh dịch và Võ Quý hiệu đính), 1996. Cứu lấy Trái đất: Chiến lược cho cuộc sống bền vững. (Biên dịch và giới thiệu từ nguyên bản tiếng Anh: IUCN, UNEP and WWF, 1991. Caring for the Earth: A Strategy for Survival. Gland, Switzerland). NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 125 trang.

Năm 1991 – 1995

  1. Lê Thạc Cán, Nguyễn Thượng Hùng, Phạm Bình Quyền, Lâm Minh Triết và Đặng Trung Thuận (Biên tập), 1995. Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Tập 1. Tuyển tập báo cáo khoa học tại Hội nghị khoa học về Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 06-08/9/1995. Chương trình Khoa học và công nghệ cấp Nhà nước về Bảo vệ môi trường (KT-02), Hà Nội: 474 trang.
  2. Lê Trọng Cúc, 1995. Một số vấn đề sinh thái nhân văn và phát triển ở Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội.
  3. Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên), 1995. Một số vấn đề sinh thái nhân văn ở Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 287 trang.
  4. Phan Nguyên Hồng, Hoàng Thị Sản, Nguyễn Hoàng TríTrần Văn Ba, 1995. Rừng ngập mặn của chúng ta. Trung tâm Nghiên cứu Hệ Sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Giáo dục, Hà Nội: 43 trang.
  5. Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Hoàng Trí, Hoàng Thị SảnTrần Văn Ba, 1995. Rừng ngập mặn dễ trồng mà nhiều lợi. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 27 trang.
  6. Võ Quý và Nguyễn Cử, 1995. Danh lục chim Việt Nam. Checklist of the Birds of Vietnam. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 119 trang.
  7. Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 1995. Tiến tới môi trường bền vững. Tài liệu hướng dẫn giáo viên giảng dạy về giáo dục môi trường. Soạn theo cuốn Teacher’s Guide to World Resources 1992-1993: Tài liệu giảng dạy toàn diện về môi trường toàn cầu của Viện Tài nguyên Thế giới Hoa Kỳ. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 128 trang.
  8. Võ Quý, 1993. Bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Hà Tĩnh. Tổ chức Hợp tác Văn hóa và Kỹ thuật ACCT. Chương trình Khoa học và công nghệ cấp Nhà nước về Bảo vệ môi trường (KT-02), Hà Nội: 42 trang.
  9. Võ Quý, 1993. Vườn quốc gia và khu bảo vệ thiên nhiên ở Việt Nam. Tổ chức Hợp tác Văn hóa và Kỹ thuật ACCT. Chương trình Khoa học và công nghệ cấp Nhà nước về Bảo vệ môi trường (KT-02), Hà Nội: 63 trang.
  10. Trung tâm Tài nguyên và Môi trường (Lê Thanh, Trần Huệ Chi, Trần Thu Phương, Nguyễn Thu Phương, Phạm Tường Vi, Hàn Tuyết Mai, Hoàng Văn Thắng và Lê Hải Quang dịch, Võ Quý và Lê Thanh hiệu đính), 1993. Cứu lấy Trái đất: Chiến lược cho cuộc sống bền vững. (Dịch và giới thiệu từ nguyên bản tiếng Anh: IUCN, UNEP and WWF, 1991. Caring for the Earth: A Strategy for Sustainable Living. Gland, Switzerland). NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 240 trang.
  11. Võ Quý, Lê Diên Dực, Hồ Sĩ Minh và Đức Vượng, 1992. Bác Hồ với môi trường sống. Trung tâm Tài nguyên và Môi trường. NXB Thanh niên, Hà Nội: 86 trang.
  12. Lê Diên Dực (Dịch), 1991. Chỉ nam môi trường cho dự án tái định cư ở vùng nhiệt đới ẩm. (Dịch và giới thiệu từ nguyên bản tiếng Anh: Burbridge, P.R., R.B. Norgaard and G.S. Hartshorn. Environmental Guidelines for Resettlement Projects in the Humid Tropics. FAO Environment and Energy Paper 9. Food and Agriculture Organization of the United Nations). Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO) và Trung tâm Tài nguyên và Môi trường, Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 68 trang.
  13. Lê Diên Dực (Biên tập), 1991. Tuyển tập Hội thảo về Hồi phục và quản lý rừng ngập mặn. Long Xuyên, An Giang, 14-18/5/1991. Sở Lâm nghiệp An Giang, Tổ chức Bảo tồn Thiên nhiên Thế giới (IUCN) và Trung tâm Tài nguyên và Môi trường, Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 34 trang.

Năm 1985 – 1990

  1. Lê Trọng Cúc, K.A. Gillogly và A.T. Rambo (Biên tập), 1990. Hệ sinh thái nông nghiệp trung du miền Bắc Việt Nam. Báo cáo về nghiên cứu thực địa sinh thái nhân văn bước đầu ở ba huyện của tỉnh Vĩnh Phú. Những số đặc biệt, Số 12. Viện Môi trường và Chính sách Đông – Tây, Trung tâm Đông – Tây, Hoa Kỳ: 196 trang.
  2. Trương Quang Học (Chủ biên), Võ Quý, Đặng Huy Huỳnh, Phan Nguyên Hồng, Phạm Bình Quyền, Mai Đình Yên, Hồ Thanh Hải, Vũ Minh Hoa, Lê Thanh Bình, Trần Ngọc Cường, Trương Thanh Huyền, Đặng Anh Tuấn, Phạm Đinh Việt Hồng và Trần Trọng Anh Tuấn, 1990. Đa dạng sinh học và bảo tồn. Cục Bảo vệ Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hà Nội: 280 trang.
  3. Lê Đình Lương (Chủ biên), Trương Quang Học và nnk., 1990. Từ điển sinh học. NXB Khoa học và Kỹ thuật, TP. Hồ Chí Minh: 414 trang.
  4. Trung tâm Tài nguyên và Môi trường, 1990. Hội thảo quốc tế Sếu cổ trụi và đất ngập nước. Tam Nông, Đồng Tháp, 11-17/01/1990. Trung tâm Tài nguyên và Môi trường, Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 93 trang.
  5. Lê Diên Dực, 1989. Kiểm kê đất ngập nước Việt Nam. Trung tâm Tài nguyên và Môi trường, Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội, Hà Nội: 128 trang.
  6. Lê Diên Dực, 1989. Sếu đầu đỏ. Trung tâm Tài nguyên và Môi trường, Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội, Hà Nội: 19 trang.
  7. Lê Diên Dực, 1987. Hệ sinh thái rừng ngập mặn. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 137 trang.
  8. Võ Quý, Lê Thạc Cán, Nguyễn Ngọc Sinh, Lê Trọng Cúc, Mai Đình Yên, Lê Diên Dực, Nguyễn Quang Mỹ, Vũ Trung Tạng, Phan Kế Lộc, Lê Văn Khoa, Hoàng Hòe, Hoàng Văn Thắng và J. Mackinnon, 1986. Việt Nam – Những vấn đề về tài nguyên và môi trường. Ban Chủ nhiệm Chương trình 52-02. Chương trình quốc gia về Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 79 trang.